Lãnh thổ Palestine Tôn vinh lịch sử phong phú và di sản văn hóa của Lãnh thổ Palestine.
Emoji lá cờ của Lãnh thổ Palestine hiển thị ba sọc ngang: đen, trắng và xanh lá cây, với một tam giác đỏ ở bên trái. Trên một số hệ thống, nó hiển thị dưới dạng lá cờ, trong khi trên các hệ thống khác, nó có thể xuất hiện dưới dạng chữ PS. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🇵🇸, họ đang nói về Lãnh thổ Palestine.
The 🇵🇸 Palestinian Territories emoji represents the national flag and symbolizes the Palestinian Territories, a region with a long history of conflict and aspirations for statehood.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🇵🇸 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🇵🇸 lãnh thổ palestine được giới thiệu trong Emoji E2.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🇵🇸 lãnh thổ palestine thuộc danh mục Cờ Hiệu, cụ thể là trong danh mục phụ Cờ Quốc Gia.
The Palestinian Territories flag was added in Unicode 6.0 (2010) using the PS regional indicator code. It's supported on most major platforms, representing the Palestinian territories regardless of political recognition status.
| Tên Unicode | Flag: Palestinian Territories |
| Tên Apple | Flag of the Palestinian Territories |
| Còn Gọi Là | Palestine |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F1F5 U+1F1F8 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127477 U+127480 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f1f5 \u1f1f8 |
| Nhóm | 🏴☠️ Cờ Hiệu |
| Nhóm Phụ | 🇺🇸 Cờ Quốc Gia |
| Đề Xuất | L2/09-379 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Flag: Palestinian Territories |
| Tên Apple | Flag of the Palestinian Territories |
| Còn Gọi Là | Palestine |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F1F5 U+1F1F8 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127477 U+127480 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f1f5 \u1f1f8 |
| Nhóm | 🏴☠️ Cờ Hiệu |
| Nhóm Phụ | 🇺🇸 Cờ Quốc Gia |
| Đề Xuất | L2/09-379 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |