Nhấn Để Sao Chép
Được chấp nhận Biểu tượng tiếng Nhật chỉ ra tính chấp nhận được.
Biểu tượng nút chấp nhận tiếng Nhật được thể hiện bằng các ký tự Nhật Bản in đậm, màu trắng bên trong một hình vuông màu xanh. Biểu tượng này đại diện cho một điều gì đó được chấp nhận hoặc được phép. Thiết kế rõ ràng của nó giúp dễ dàng nhận biết trong các bối cảnh tiếng Nhật. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🉑, có nghĩa là họ đang chỉ ra tính chấp nhận được hoặc sự phê duyệt.
Emoji 🉑 Nút "chấp nhận" của Nhật Bản đại diện hoặc có nghĩa là "chấp nhận được" hoặc "đã phê duyệt" một cách kín đáo, thông thường, thường được sử dụng để truyền đạt sự xác nhận hoặc chấp nhận một cách thoải mái, như thiền định.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🉑 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🉑 nút "chấp nhận" tiếng nhật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🉑 nút "chấp nhận" tiếng nhật thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
Biểu tượng 🉑 (可) có nghĩa là "chấp nhận được" hoặc "được phép" trong tiếng Nhật. Nó được dùng để chỉ ra rằng một điều gì đó được phép, đã qua kiểm tra hoặc được chấp thuận. Bạn có thể thấy nó trên nhãn sản phẩm, kết quả kiểm tra hoặc giấy phép. Nó ít nhấn mạnh hơn 合 (đạt) nhưng cho thấy khả năng chấp nhận cơ bản.
| Tên Unicode | Circled Ideograph Accept |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Acceptable” |
| Còn Gọi Là | Accept |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F251 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127569 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f251 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Circled Ideograph Accept |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Acceptable” |
| Còn Gọi Là | Accept |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F251 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127569 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f251 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |