Mõm Tinh Nghịch! Thể hiện sự tinh nghịch với biểu tượng Mũi Lợn, biểu tượng của sự vui vẻ và ngớ ngẩn.
Biểu tượng này hiển thị mõm lợn với hai lỗ mũi lớn. Biểu tượng Mũi Lợn thường được sử dụng để biểu thị lợn, sự tinh nghịch và vui vẻ. Nó cũng có thể được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến động vật, nông trại, hoặc một ai đó thể hiện đặc tính tinh nghịch. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🐽, có nghĩa là họ đang nói về sự tinh nghịch, vui vẻ, hoặc đề cập đến một con vật tinh nghịch.
The 🐽 Pig Nose emoji represents or means a playful, curious, and mischievous expression, often used to convey a silly or lighthearted mood.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐽 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐽 mũi lợn được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐽 mũi lợn thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Pig Nose |
| Tên Apple | Pig Nose |
| Còn Gọi Là | Pig Snout |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F43D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128061 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f43d |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Pig Nose |
| Tên Apple | Pig Nose |
| Còn Gọi Là | Pig Snout |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F43D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128061 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f43d |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |