Nhấn Để Sao Chép
Tinh Thần Giáng Sinh Vui Vẻ! Ôm trọn niềm vui lễ hội với biểu tượng Ông Già Noel, biểu tượng của Giáng Sinh và lòng hảo tâm.
Một người vui vẻ mặc trang phục Ông Già Noel, với bộ đồ đỏ và bộ râu trắng, truyền tải niềm vui lễ hội và lòng hảo tâm. Biểu tượng Ông Già Noel thường được sử dụng để gửi lời chúc Giáng Sinh, kỷ niệm ngày lễ và tinh thần cho đi. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🎅, có nghĩa là họ đang ăn mừng Giáng Sinh, chia sẻ niềm vui lễ hội, hoặc nhấn mạnh tinh thần hảo tâm.
Biểu tượng Ông già Noel 🎅 đại diện cho nhân vật Giáng sinh mang tính biểu tượng nổi tiếng với việc mang quà cho trẻ em trên khắp thế giới.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🎅 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🎅 ông già noel được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🎅 ông già noel thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Người Trong Truyện Cổ Tích.
Biểu tượng cảm xúc Ông già Noel hỗ trợ 5 tùy chỉnh tông màu da (được thêm vào Unicode 8.0) để thể hiện sự đa dạng trong cách diễn giải nhân vật. Phiên bản màu vàng mặc định được coi là trung lập.
Apple thể hiện một Ông già Noel truyền thống hơn của Mỹ với đôi má hồng hào, trong khi Samsung miêu tả ông với phong cách nghệ thuật hơi khác. Google lại cho thấy Ông già Noel với vẻ ngoài hoạt hình hơn.
| Tên Unicode | Father Christmas |
| Tên Apple | Santa Claus |
| Còn Gọi Là | Saint Nicholas, Santa Claus, Sinterklaas |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F385 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127877 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f385 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🧚 Người Trong Truyện Cổ Tích |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Father Christmas |
| Tên Apple | Santa Claus |
| Còn Gọi Là | Saint Nicholas, Santa Claus, Sinterklaas |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F385 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127877 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f385 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🧚 Người Trong Truyện Cổ Tích |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |