Giai Điệu Mượt Mà! Thể hiện sự âm nhạc của bạn với emoji Saxophone, biểu tượng của nhạc jazz và giai điệu sâu lắng.
Một chiếc saxophone vàng, thường kèm theo những nốt nhạc. Emoji Saxophone thường được dùng để biểu thị tình yêu với nhạc jazz, chơi saxophone, hoặc biểu diễn trực tiếp. Nó cũng có thể được dùng để biểu trưng cho âm nhạc nói chung. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🎷, có thể họ đang thưởng thức nhạc jazz, tham dự một buổi biểu diễn trực tiếp, hoặc thể hiện sở thích âm nhạc của mình.
The 🎷 Saxophone emoji represents or means a musical instrument often used in jazz and soulful music, evoking smooth, melodic vibes.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🎷 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🎷 saxophone được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🎷 saxophone thuộc danh mục Vật Dụng, cụ thể là trong danh mục phụ Nhạc Cụ.
The saxophone 🎷 was added in Unicode 6.0 (2010) as part of the original musical instrument set. It represents jazz, blues, and soul music. Its distinctive curved shape makes it easily recognizable at small sizes.
| Tên Unicode | Saxophone |
| Tên Apple | Saxophone |
| Còn Gọi Là | Jazz, Sax |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F3B7 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127927 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f3b7 |
| Nhóm | 💎 Vật Dụng |
| Nhóm Phụ | 🎸 Nhạc Cụ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Tên Unicode | Saxophone |
| Tên Apple | Saxophone |
| Còn Gọi Là | Jazz, Sax |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F3B7 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127927 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f3b7 |
| Nhóm | 💎 Vật Dụng |
| Nhóm Phụ | 🎸 Nhạc Cụ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |