Nhấn Để Sao Chép
Phiêu lưu trên tuyết! Hãy thể hiện tình yêu của bạn với môn trượt ván tuyết bằng biểu tượng cảm xúc Người trượt ván tuyết, biểu tượng của niềm vui mùa đông và kỹ năng.
Một người đang trượt ván tuyết xuống dốc, thể hiện cảm giác về môn thể thao mùa đông và sự nhanh nhẹn. Biểu tượng cảm xúc Người trượt ván tuyết thường được sử dụng để diễn tả việc tham gia trượt ván tuyết, sự nhiệt tình với các môn thể thao mùa đông, hoặc cảm giác phiêu lưu. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng cảm xúc 🏂, có thể họ đang tận hưởng việc trượt ván tuyết, mong chờ các hoạt động mùa đông, hoặc cảm thấy thích phiêu lưu.
Biểu tượng cảm xúc người trượt ván tuyết trong nhắn tin báo hiệu về môn trượt ván tuyết, các môn thể thao mùa đông mạo hiểm, hoặc cảm giác trẻ trung, sành điệu. Được những người chơi ván tuyết sử dụng, cho việc lên kế hoạch cho chuyến đi mùa đông, hoặc thể hiện năng lượng tuyệt vời. Hơi hướng về giới trẻ hơn so với trượt tuyết.
Biểu tượng cảm xúc 🏂 Người trượt ván tuyết đại diện cho hành động trượt ván tuyết, một môn thể thao mùa đông nơi một người đi xuống những ngọn đồi hoặc núi phủ đầy tuyết trên một tấm ván chuyên dụng.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🏂 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🏂 người trượt ván tuyết được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🏂 người trượt ván tuyết thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Thể Thao Cá Nhân.
Các nhà thiết kế nền tảng đã chọn thể hiện một tư thế hành động (thường là một pha biểu diễn bắt ván) để làm cho emoji trở nên sống động và dễ phân biệt hơn so với emoji người trượt tuyết.
GitHub | :snowboarder: |
| Tên Unicode | Snowboarder |
| Tên Apple | Snowboarder |
| Còn Gọi Là | Snowboard, Snowboarding |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F3C2 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127938 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f3c2 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🏋️ Thể Thao Cá Nhân |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
GitHub | :snowboarder: |
| Tên Unicode | Snowboarder |
| Tên Apple | Snowboarder |
| Còn Gọi Là | Snowboard, Snowboarding |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F3C2 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127938 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f3c2 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🏋️ Thể Thao Cá Nhân |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |