Ngày tươi sáng! Chia sẻ ánh nắng với biểu tượng Mặt Trời, biểu tượng của sự ấm áp và tích cực.
Một mặt trời màu vàng sáng, đại diện cho ánh sáng ban ngày và thời tiết nắng. Biểu tượng Mặt Trời thường được dùng để biểu thị thời tiết nắng, sự ấm áp và năng lượng tích cực. Nó cũng có thể truyền tải cảm giác hạnh phúc và năng lượng. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng ☀️, thường có nghĩa là họ đang cảm thấy vui vẻ, tận hưởng ánh nắng, hoặc lan tỏa năng lượng tích cực.
Biểu tượng ☀️ Mặt Trời đại diện cho mặt trời, một biểu tượng của sự ấm áp, ánh sáng và sự tích cực. Nó thường được sử dụng để truyền đạt một cảm xúc vui vẻ, tươi sáng hoặc lạc quan.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng ☀️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc ☀️ mặt trời được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc ☀️ mặt trời thuộc danh mục Du Lịch & Địa Điểm, cụ thể là trong danh mục phụ Bầu trời & Thời tiết.
Biểu tượng mặt trời trơn thường mang nghĩa đen hơn và tập trung vào thời tiết, trong khi mặt trời có mặt thể hiện cá tính và thường được dùng để chỉ sự vui vẻ, lời chào hoặc năng lượng tích cực. Cả hai đều biểu thị thời tiết nắng hoặc sự ấm áp.
| Tên Unicode | Black Sun with Rays |
| Tên Apple | Sun |
| Còn Gọi Là | Sun, Sunshine |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+2600 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+9728 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u2600 \ufe0f |
| Nhóm | 🌉 Du Lịch & Địa Điểm |
| Nhóm Phụ | ☀️ Bầu trời & Thời tiết |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 1.1 | 1993 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Black Sun with Rays |
| Tên Apple | Sun |
| Còn Gọi Là | Sun, Sunshine |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+2600 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+9728 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u2600 \ufe0f |
| Nhóm | 🌉 Du Lịch & Địa Điểm |
| Nhóm Phụ | ☀️ Bầu trời & Thời tiết |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 1.1 | 1993 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |