Bật Rung! Thông báo im lặng với emoji Chế độ Rung, biểu tượng cho chế độ rung của điện thoại.
Một chiếc điện thoại di động có các đường rung. Emoji Chế độ Rung thường được dùng để chỉ báo rằng điện thoại đang ở chế độ rung. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 📳, có thể họ đang gợi ý bạn hãy đặt điện thoại ở chế độ rung hoặc đang nói về các thông báo im lặng.
Emoji 📳 Chế độ Rung đại diện hoặc có nghĩa là điện thoại hoặc thiết bị được đặt ở chế độ rung, cho biết các cảnh báo im lặng thay vì âm thanh có thể nghe thấy.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 📳 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 📳 chế độ rung được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 📳 chế độ rung thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu tượng AV.
Biểu tượng 📳 thể hiện một chiếc điện thoại với các đường chuyển động cho thấy sự rung. Ngoài ý nghĩa đen "điện thoại đang rung", đôi khi nó còn được sử dụng một cách ẩn ý do hình ảnh rung động. Trong các ngữ cảnh phù hợp, nó chỉ báo chế độ im lặng/rung hoặc yêu cầu tắt tiếng điện thoại.
| Tên Unicode | Vibration Mode |
| Tên Apple | Vibration Mode |
| Còn Gọi Là | Phone Heart, Silent Mode |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F4F3 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128243 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f4f3 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔊 Biểu tượng AV |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Vibration Mode |
| Tên Apple | Vibration Mode |
| Còn Gọi Là | Phone Heart, Silent Mode |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F4F3 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128243 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f4f3 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔊 Biểu tượng AV |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |