Ngầu Biểu tượng đại diện cho sự ngầu, hay ho.
Emoji nút cool được minh họa bằng các chữ cái COOL trắng in đậm nằm trong ô vuông màu xanh. Biểu tượng này đại diện cho sự mạnh mẽ hoặc sự chấp thuận. Thiết kế độc đáo của nó làm cho nó dễ nhận diện. Nếu ai đó gửi bạn một emoji 🆒, có khả năng họ đang chỉ ra rằng điều gì đó rất tuyệt hoặc hay ho.
The 🆒 Cool Button emoji represents or means 'coolness' or 'something is cool', often used as a low-effort response to signal mild interest or acknowledgment.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🆒 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🆒 nút cool được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🆒 nút cool thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🆒 "COOL" squared button comes from Japanese mobile carriers who included it to express approval. "Cool" was (and remains) popular Japanese slang borrowed from English. The enclosed design follows Japanese aesthetic for button-like emoji indicators.
| Tên Unicode | Squared Cool |
| Tên Apple | Cool Sign |
| Còn Gọi Là | Cool Square |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F192 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127378 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f192 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared Cool |
| Tên Apple | Cool Sign |
| Còn Gọi Là | Cool Square |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F192 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127378 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f192 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |