Trêu Đùa Vui Vẻ! Hãy mang lại niềm vui với biểu tượng mặt thè lưỡi, một biểu hiện tinh nghịch của sự vui vẻ.
Một gương mặt với mắt mở và lưỡi thè ra, diễn tả nét tinh nghịch hoặc đùa cợt. Biểu tượng mặt thè lưỡi thường được dùng để biểu thị sự đùa giỡn, trêu ghẹo, hoặc niềm vui nhẹ nhàng. Nó cũng có thể truyền tải rằng ai đó đang làm điều ngốc nghếch hoặc nghịch ngợm. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 😛, có thể họ đang trêu đùa, ghẹo bạn, hoặc chỉ đơn giản là đang vui chơi.
The 😛 Face With Tongue emoji represents a playful, slightly flirtatious expression, often used to convey a sense of mischief or teasing.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😛 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😛 mặt thè lưỡi được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😛 mặt thè lưỡi thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Lè Lưỡi.
😋 specifically shows savoring and enjoying taste, with a subtle tongue lick. 😋 (face with tongue) is more playful and childlike. Use 😋 for genuinely delicious food appreciation, restaurant reviews, or cooking content. 😋 is better for silly or teasing contexts.
| Tên Unicode | Face with Stuck-Out Tongue |
| Tên Apple | Face with Stuck-Out Tongue |
| Còn Gọi Là | Cheeky, Tongue Face, Tongue-Out |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F61B |
| Số Thập Phân Unicode | U+128539 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f61b |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😛 Mặt Lè Lưỡi |
| Đề Xuất | L2/10-142 |
| Tên Unicode | Face with Stuck-Out Tongue |
| Tên Apple | Face with Stuck-Out Tongue |
| Còn Gọi Là | Cheeky, Tongue Face, Tongue-Out |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F61B |
| Số Thập Phân Unicode | U+128539 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f61b |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😛 Mặt Lè Lưỡi |
| Đề Xuất | L2/10-142 |