Bản Sắc Nữ Tính! Thể hiện giới tính bằng biểu tượng Nữ, biểu tượng của tính nữ.
Một vòng tròn với dấu thập dưới nó. Biểu tượng Nữ thường được sử dụng để đại diện cho phụ nữ, tính nữ và nhận diện giới tính. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng ♀️, có thể họ đang nói về giới tính, tôn vinh phụ nữ hoặc làm nổi bật bản sắc nữ.
Emoji ♀️ Biểu Tượng Nữ đại diện và có nghĩa là giới nữ, nữ tính và sự làm phụ nữ. Nó là một biểu tượng được sử dụng để thể hiện bản sắc của một người phụ nữ hoặc người nữ.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng ♀️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc ♀️ biểu tượng nữ được giới thiệu trong Emoji E4.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc ♀️ biểu tượng nữ thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu tượng giới tính.
Biểu tượng ♀️ (♀) bắt nguồn từ biểu tượng thiên văn của sao Kim/chiếc gương cầm tay của nữ thần Venus. Nhà thực vật học người Thụy Điển Carl Linnaeus đã phổ biến việc sử dụng nó cho thực vật cái vào năm 1751. Giờ đây, nó được sử dụng rộng rãi để chỉ giới tính nữ trong sinh học, y học và xã hội.
Miêu tả một người đang mơ màng, chìm đắm trong suy nghĩ hoặc hoàn toàn lơ đãng. Dùng khi bạn hoặc ai đó đang đãng trí hoặc mất kết nối với thực tại.
Vội vã lao vào giường sau một ngày mệt mỏi. Thể hiện sự kiệt sức đến mức tất cả những gì bạn muốn là ngay lập tức chìm vào giấc ngủ.
Chuỗi hành động mắc lỗi rồi quyết định rằng điều đó không quan trọng. Chuyển từ sự xấu hổ ôm mặt sang sự chấp nhận "thôi kệ" một cách trôi chảy.
Chạy và lao vào một cái lỗ để thoát khỏi sự xấu hổ hoặc một tình huống khó xử. Sự kết hợp tối thượng của "tôi cần biến mất ngay lập tức" với tốc độ.
| Tên Unicode | Female Sign |
| Còn Gọi Là | Venus Symbol, Woman Symbol |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+2640 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+9792 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u2640 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | ⚧️ Biểu tượng giới tính |
| Đề Xuất | L2/16-160 |
| Phiên Bản Unicode | 1.1 | 1993 |
| Phiên Bản Emoji | 4.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Female Sign |
| Còn Gọi Là | Venus Symbol, Woman Symbol |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+2640 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+9792 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u2640 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | ⚧️ Biểu tượng giới tính |
| Đề Xuất | L2/16-160 |
| Phiên Bản Unicode | 1.1 | 1993 |
| Phiên Bản Emoji | 4.0 | 2016 |