Bản Sắc Nam Tính! Thể hiện giới tính với biểu tượng Ký Hiệu Nam, biểu tượng của tính nam tính.
Một vòng tròn có mũi tên chỉ lên trên theo góc chéo. Biểu tượng Ký Hiệu Nam thường được sử dụng để đại diện cho nam giới, tính nam tính và bản dạng giới. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng ♂️, có nghĩa là họ đang thảo luận về giới tính, tôn vinh nam giới, hoặc nhấn mạnh bản sắc nam tính.
Biểu tượng Nam ♂️ đại diện hoặc có nghĩa là người dùng xác định mình là nam hoặc liên quan đến nam tính.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng ♂️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc ♂️ ký hiệu nam được giới thiệu trong Emoji E4.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc ♂️ ký hiệu nam thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu tượng giới tính.
Biểu tượng ♂️ (♂) bắt nguồn từ biểu tượng thiên văn của sao Hỏa/lá chắn và ngọn giáo của thần La Mã Mars. Linnaeus đã sử dụng nó cho thực vật đực vào năm 1751. Mũi tên chỉ ra ngoài đại diện cho hành động và sự quyết đoán thường gắn liền với nam tính.
Thể hiện việc ai đó chạy đi thật nhanh, để lại một vệt bụi hoặc gió phía sau. Được dùng khi bạn cần rời đi khẩn cấp hoặc thoát khỏi một tình huống khó xử với tốc độ tối đa.
Câu được ai đó thành công, có thể là tán tỉnh, thuyết phục hay khiến ai đó yêu thích một ý tưởng. Sự kết hợp hoàn hảo khi sự quyến rũ của bạn phát huy tác dụng.
Nhận ra mình vừa hành động như một tên hề, tự vả vào mặt vì sự ngớ ngẩn của bản thân, rồi cười trừ vì xấu hổ. Vòng tròn đầy đủ của sự tự nhận thức đáng xấu hổ.
| Tên Unicode | Male Sign |
| Còn Gọi Là | Man Symbol, Mars Symbol |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+2642 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+9794 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u2642 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | ⚧️ Biểu tượng giới tính |
| Đề Xuất | L2/16-160 |
| Phiên Bản Unicode | 1.1 | 1993 |
| Phiên Bản Emoji | 4.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Male Sign |
| Còn Gọi Là | Man Symbol, Mars Symbol |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+2642 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+9794 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u2642 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | ⚧️ Biểu tượng giới tính |
| Đề Xuất | L2/16-160 |
| Phiên Bản Unicode | 1.1 | 1993 |
| Phiên Bản Emoji | 4.0 | 2016 |