Tay Mở! Biểu đạt một cái bắt tay hoặc dừng lại với biểu tượng Tay Đang Giang Ngón, biểu tượng của sự mở lòng.
Một bàn tay với các ngón tay giang rộng, truyền tải cảm giác mở lòng hoặc chào hỏi. Biểu tượng Tay Đang Giang Ngón thường được sử dụng để biểu đạt một cái bắt tay, cử chỉ dừng lại, hoặc sự mở lòng. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🖐️, có thể họ đang gửi cho bạn một cái bắt tay, yêu cầu bạn dừng lại, hoặc biểu đạt sự mở lòng.
The 🖐️ Hand With Fingers Splayed emoji represents an open hand gesture, signifying openness or emphasis.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🖐️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🖐️ tay đang giang ngón được giới thiệu trong Emoji E0.7 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🖐️ tay đang giang ngón thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Bàn tay mở.
| Tên Unicode | Raised Hand with Fingers Splayed |
| Tên Apple | Raised Hand with Fingers Splayed |
| Còn Gọi Là | Five Hand, Splayed Hand |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F590 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128400 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f590 \ufe0f |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🖐️ Bàn tay mở |
| Đề Xuất | L2/11-052 |
| Phiên Bản Unicode | 7.0 | 2014 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Raised Hand with Fingers Splayed |
| Tên Apple | Raised Hand with Fingers Splayed |
| Còn Gọi Là | Five Hand, Splayed Hand |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F590 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128400 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f590 \ufe0f |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🖐️ Bàn tay mở |
| Đề Xuất | L2/11-052 |
| Phiên Bản Unicode | 7.0 | 2014 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |