Miễn Phí Biểu tượng tiếng Nhật chỉ ra không mất phí.
Biểu tượng nút miễn phí tiếng Nhật được thể hiện bằng các ký tự Nhật Bản màu trắng in đậm bên trong một hình vuông màu xanh. Biểu tượng này thể hiện một cái gì đó là miễn phí. Thiết kế rõ ràng giúp dễ dàng nhận biết trong các bối cảnh tiếng Nhật. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈚, có khả năng họ đang cho biết rằng một cái gì đó là miễn phí.
The 🈚 Japanese 'free of Charge' Button emoji represents the Japanese character for 'free', indicating that something is provided at no cost or charge.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈚 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈚 nút "miễn phí" tiếng nhật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈚 nút "miễn phí" tiếng nhật thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈚 (無料/muryou) means "free" or "no charge" in Japanese. You'll see it at free parking lots, complimentary services, and promotional materials in Japan. It's the opposite of the "Not Free of Charge" symbol and indicates no payment required.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-7121 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Free of Charge” |
| Còn Gọi Là | Lacking, 無 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F21A |
| Số Thập Phân Unicode | U+127514 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f21a |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 5.2 | 2009 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-7121 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Free of Charge” |
| Còn Gọi Là | Lacking, 無 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F21A |
| Số Thập Phân Unicode | U+127514 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f21a |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 5.2 | 2009 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |