Phí Dịch Vụ Biểu tượng tiếng Nhật cho biết một khoản phí dịch vụ.
Emoji nút phí dịch vụ tiếng Nhật có các ký tự Nhật Bản màu trắng đậm bên trong một hình vuông màu xanh. Biểu tượng này đại diện cho một khoản phí dịch vụ. Thiết kế rõ ràng của nó khiến nó dễ nhận biết trong các bối cảnh tiếng Nhật. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🈂️, họ có khả năng đang nói về một khoản phí dịch vụ.
The 🈂️ Japanese 'Service Charge' Button emoji represents a symbol used in Japan to indicate a service charge or fee. It has a very specific and limited meaning related to Japanese business practices.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈂️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈂️ nút "phí dịch vụ" tiếng nhật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈂️ nút "phí dịch vụ" tiếng nhật thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈂️ (サ) represents "service" in Japanese and appears on some Japanese electronic devices. It originally indicated service charge buttons on older Japanese electronics. Outside Japan, it's sometimes used decoratively for Japanese aesthetic content.
| Tên Unicode | Squared Katakana Sa |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Service” or “Service Charge” |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F202 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127490 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f202 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared Katakana Sa |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Service” or “Service Charge” |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F202 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127490 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f202 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |