Ở Đây Biểu tượng Nhật chỉ địa điểm.
Biểu tượng cảm xúc nút ở đây của Nhật có ký tự Nhật trắng in đậm bên trong ô vuông màu xanh lam. Biểu tượng này chỉ một địa điểm cụ thể hoặc sự hiện diện. Thiết kế độc đáo của nó làm biểu tượng này dễ dàng nhận biết trong các ngữ cảnh của Nhật. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng cảm xúc 🈁, họ có lẽ đang ám chỉ một địa điểm cụ thể.
The 🈁 Japanese 'here' Button emoji represents or means a Japanese symbol indicating a specific location or place.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈁 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈁 nút “ở đây” của nhật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈁 nút “ở đây” của nhật thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈁 (ココ/koko) means "here" in Japanese and appears on maps, signs, and interfaces to mark current location - like "You Are Here" markers. It's useful in Japanese contexts to indicate a specific point of reference or current position.
| Tên Unicode | Squared Katakana Koko |
| Tên Apple | Japanese Word Sign Meaning “Here” |
| Còn Gọi Là | Destination, Here |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F201 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127489 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f201 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared Katakana Koko |
| Tên Apple | Japanese Word Sign Meaning “Here” |
| Còn Gọi Là | Destination, Here |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F201 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127489 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f201 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |