Số Tiền Hàng Tháng Biểu tượng Nhật chỉ số tiền hàng tháng.
Biểu tượng cảm xúc nút số tiền hàng tháng của Nhật có ký tự Nhật trắng in đậm bên trong ô vuông màu xanh lam. Biểu tượng này chỉ một số tiền hàng tháng. Thiết kế độc đáo của nó làm biểu tượng này dễ dàng nhận biết trong các ngữ cảnh của Nhật. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng cảm xúc 🈷️, họ có lẽ đang ám chỉ một khoản tiền hàng tháng.
The 🈷️ Japanese 'monthly Amount' Button emoji represents the Japanese symbol for a monthly amount or payment.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈷️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈷️ nút “số tiền hàng tháng” của nhật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈷️ nút “số tiền hàng tháng” của nhật thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈷️ (月) means "monthly" in Japanese and was used on Japanese calculators and financial devices for monthly payment calculations. Today it's rarely used in messaging but may appear in content related to Japanese language or financial topics.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6708 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Monthly Amount” |
| Còn Gọi Là | Radical 74, 月 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F237 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127543 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f237 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6708 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Monthly Amount” |
| Còn Gọi Là | Radical 74, 月 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F237 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127543 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f237 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |