Hết chỗ Biểu tượng Nhật Bản chỉ không còn chỗ trống.
Biểu tượng nút hết chỗ của Nhật Bản có các ký tự Nhật màu trắng đậm trong ô vuông màu xanh. Biểu tượng này chỉ định không còn chỗ trống hoặc hết công suất. Thiết kế đặc trưng của nó làm cho nó dễ nhận biết trong các ngữ cảnh Nhật Bản. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈵, họ có thể đang nói về tình trạng hết chỗ.
The 🈵 Japanese 'no Vacancy' Button emoji represents the meaning of 'no availability' or 'fully booked', commonly used in Japanese culture to indicate a place or service has reached its maximum capacity.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈵 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈵 nút “hết chỗ” của nhật bản được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈵 nút “hết chỗ” của nhật bản thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈵 (満) means "full" or "no vacancy" in Japanese. You'll see this at parking lots, hotels, and restaurants when there's no availability. In Japan, it lights up in red on electronic signs to indicate full capacity.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6e80 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Full; No Vacancy” |
| Còn Gọi Là | Full, 満 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F235 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127541 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f235 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6e80 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Full; No Vacancy” |
| Còn Gọi Là | Full, 満 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F235 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127541 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f235 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |