Không Miễn Phí Biểu tượng tiếng Nhật chỉ ra việc tính phí.
Biểu tượng nút tiếng Nhật không miễn phí được miêu tả là các ký tự Nhật Bản màu trắng đậm bên trong một hình vuông xanh. Biểu tượng này đại diện cho điều gì đó không miễn phí. Thiết kế rõ ràng của nó giúp dễ nhận ra trong bối cảnh tiếng Nhật. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈶, có nghĩa là họ đang chỉ ra rằng điều gì đó không miễn phí.
The 🈶 Japanese 'not Free of Charge' Button emoji represents the meaning that a service or product is not free of charge, and a fee or payment is required.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈶 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈶 nút tiếng nhật "không miễn phí" được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈶 nút tiếng nhật "không miễn phí" thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈶 (有料) symbol means "toll" or "fee required" in Japanese. It appears at toll roads, paid parking, and fee-based services in Japan. In digital communication, it's occasionally used to indicate something costs money or isn't free.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6709 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Not Free of Charge” |
| Còn Gọi Là | Own, 有 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F236 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127542 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f236 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6709 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Not Free of Charge” |
| Còn Gọi Là | Own, 有 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F236 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127542 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f236 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |