Mở cửa Biểu tượng Nhật Bản chỉ giờ làm việc.
Biểu tượng nút mở cửa kinh doanh của Nhật Bản được mô tả bằng các ký tự Nhật màu trắng đậm trong ô vuông màu xanh. Biểu tượng này đại diện cho giờ làm việc hoặc một nơi đang mở cửa. Thiết kế rõ ràng của nó làm cho nó dễ nhận biết trong các ngữ cảnh Nhật Bản. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈺, họ có thể đang chỉ ra rằng một nơi đang mở cửa.
The 🈺 Japanese 'open for Business' Button emoji represents or means that a business or establishment is currently open and available for customers or clients.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈺 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈺 nút “mở cửa kinh doanh” của nhật bản được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈺 nút “mở cửa kinh doanh” của nhật bản thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈺 (営) means "business" or "operating" in Japanese. Combined with 業中 (gyouchuu), it forms "open for business." The character alone suggests commercial activity. You might see this on storefronts indicating they're currently operating.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-55b6 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Open for Business” |
| Còn Gọi Là | Work, 営 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F23A |
| Số Thập Phân Unicode | U+127546 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f23a |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-55b6 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Open for Business” |
| Còn Gọi Là | Work, 営 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F23A |
| Số Thập Phân Unicode | U+127546 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f23a |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |