Điểm đậu Biểu tượng Nhật Bản chỉ điểm đậu.
Biểu tượng nút điểm đậu của Nhật Bản được mô tả bằng các ký tự Nhật màu trắng đậm trong ô vuông màu xanh. Biểu tượng này đại diện cho điểm đậu hoặc thành công. Thiết kế rõ ràng của nó làm cho nó dễ nhận biết trong các ngữ cảnh Nhật Bản. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈴, họ có thể đang đề cập đến điểm đậu.
The 🈴 Japanese 'passing Grade' Button emoji represents the Japanese symbol for a passing grade, commonly used in educational settings to indicate academic success or achievement.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈴 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈴 nút “điểm đậu” của nhật bản được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈴 nút “điểm đậu” của nhật bản thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈴 (合) means "pass" or "acceptable" in Japanese. It's used to indicate passing grades in schools, passed inspections, or acceptable quality. The opposite would be 否 (fail). It's part of the Japanese grading culture.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-5408 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Passing (Grade)” |
| Còn Gọi Là | Agreement, 合 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F234 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127540 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f234 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-5408 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Passing (Grade)” |
| Còn Gọi Là | Agreement, 合 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F234 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127540 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f234 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |