Cấm Biểu tượng Nhật Bản chỉ sự cấm đoán.
Biểu tượng cấm Nhật Bản có các ký tự Nhật màu trắng đậm trong ô vuông màu xanh. Biểu tượng này chỉ định việc cấm hoặc điều gì đó không được phép. Thiết kế đặc trưng của nó làm cho nó dễ nhận biết trong các ngữ cảnh Nhật Bản. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈲, họ có thể đang đề cập đến một sự cấm đoán hoặc hạn chế.
The 🈲 Japanese 'prohibited' button emoji represents or means that something is prohibited, not allowed, or off-limits.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈲 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈲 nút “cấm” của nhật bản được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈲 nút “cấm” của nhật bản thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈲 (禁) means "prohibited" or "forbidden" in Japanese. It appears on no-smoking signs, restricted areas, and anywhere something is banned. The character alone conveys strong prohibition, often combined with other characters to specify what's forbidden.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-7981 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Prohibited” |
| Còn Gọi Là | Forbid, 禁 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F232 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127538 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f232 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-7981 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Prohibited” |
| Còn Gọi Là | Forbid, 禁 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F232 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127538 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f232 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |