Đã Đặt Chỗ Biểu tượng tiếng Nhật cho biết sự đặt chỗ.
Biểu tượng nút "Đã Đặt Chỗ" Tiếng Nhật có các ký tự Nhật Bản in đậm, màu trắng bên trong một hình vuông màu xanh. Biểu tượng này cho biết một sự đặt chỗ. Thiết kế riêng biệt của nó khiến nó dễ nhận ra trong các bối cảnh tiếng Nhật. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈯, có nghĩa là họ đang nói về một sự đặt chỗ.
The 🈯 Japanese 'reserved' button emoji represents or means that something is reserved or unavailable.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈯 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈯 nút "đã đặt chỗ" tiếng nhật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈯 nút "đã đặt chỗ" tiếng nhật thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🈯 (指) symbol means "reserved" or "designated" in Japanese. It appears on reserved seats in trains and venues in Japan. The character 指 literally means "finger" but in this context indicates a designated/reserved spot.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6307 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Reserved” |
| Còn Gọi Là | Finger Point, 指 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F22F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127535 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f22f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 5.2 | 2009 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-6307 |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Reserved” |
| Còn Gọi Là | Finger Point, 指 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F22F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127535 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f22f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 5.2 | 2009 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |