Chỗ Trống Biểu tượng Nhật Bản chỉ tình trạng sẵn có.
Biểu tượng nút trống Tiếng Nhật có các ký tự Nhật Bản màu trắng đậm bên trong một hình vuông xanh. Biểu tượng này cho biết tình trạng sẵn có hoặc chỗ trống. Thiết kế riêng biệt của nó giúp dễ nhận ra trong các bối cảnh Nhật Bản. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🈳, có khả năng họ đang nói về chỗ trống hoặc không gian sẵn có.
Biểu tượng nút "còn trống" 🈳 của Nhật Bản đại diện hoặc có nghĩa là một không gian có sẵn, mở hoặc không có người ở, thường được sử dụng trong biển báo của Nhật Bản để chỉ một căn phòng hoặc địa điểm trống.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🈳 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🈳 nút trống tiếng nhật được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🈳 nút trống tiếng nhật thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
Biểu tượng 🈳 (空) có nghĩa là "trống" hoặc "còn chỗ" trong tiếng Nhật. Nó được hiển thị tại các bãi đậu xe, khách sạn và nhà hàng khi còn chỗ trống – đối lập với biển báo "Hết chỗ" (満). Ở Nhật Bản, nó thường sáng đèn màu xanh lá cây trên các màn hình hiển thị tình trạng còn chỗ điện tử.
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-7a7a |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Vacancy” |
| Còn Gọi Là | Empty and Available, 空 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F233 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127539 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f233 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Squared CJK Unified Ideograph-7a7a |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Vacancy” |
| Còn Gọi Là | Empty and Available, 空 |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F233 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127539 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f233 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |