Dinh Dưỡng Từ Rau Xanh! Cùng biểu tượng Rau Xanh, tôn vinh lợi ích sức khỏe của một chế độ ăn bổ dưỡng.
Một bó rau lá xanh mướt, thường có màu xanh đậm. Biểu tượng Rau Xanh thường được dùng để đại diện cho các loại rau lá, ăn uống lành mạnh và nông sản tươi ngon. Nó cũng có thể tượng trưng cho chế độ ăn chay và món salad. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🥬, có thể họ đang nói về việc thưởng thức rau xanh, thảo luận về chế độ ăn uống lành mạnh, hoặc ăn mừng các loại rau tươi.
Biểu tượng 🥬 Rau Xanh đại diện và có nghĩa là các loại rau xanh tốt cho sức khỏe, bổ dưỡng như cải xoăn, rau bina và xà lách. Đây là biểu tượng của một chế độ ăn uống lành mạnh, dựa trên thực vật.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🥬 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🥬 rau xanh được giới thiệu trong Emoji E11.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🥬 rau xanh thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Rau củ.
Loại rau lá xanh 🥬 này có thể khác nhau tùy thuộc vào nền tảng - một số hiển thị là rau diếp, số khác là cải thìa hoặc các loại rau lá xanh chung chung. Được thêm vào Unicode 11.0 (2018), biểu tượng này đại diện cho việc ăn uống lành mạnh, món salad và nội dung về người ăn chay/thuần chay. Nó được thiết kế một cách chung chung để đại diện cho nhiều loại rau lá xanh khác nhau.
| Tên Unicode | Leafy Green |
| Tên Apple | Leafy Greens |
| Còn Gọi Là | Bok Choy, Chinese Cabbage, Cos Lettuce, Romaine Lettuce |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F96C |
| Số Thập Phân Unicode | U+129388 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f96c |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🥦 Rau củ |
| Đề Xuất | L2/17-265 |
| Phiên Bản Unicode | 11.0 | 2018 |
| Phiên Bản Emoji | 11.0 | 2018 |
| Tên Unicode | Leafy Green |
| Tên Apple | Leafy Greens |
| Còn Gọi Là | Bok Choy, Chinese Cabbage, Cos Lettuce, Romaine Lettuce |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F96C |
| Số Thập Phân Unicode | U+129388 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f96c |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🥦 Rau củ |
| Đề Xuất | L2/17-265 |
| Phiên Bản Unicode | 11.0 | 2018 |
| Phiên Bản Emoji | 11.0 | 2018 |