Mát Lạnh và Tươi Mát! Thưởng thức sự giòn tan với biểu tượng Dưa Chuột, biểu tượng của việc ăn uống tươi mát và lành mạnh.
Một quả dưa chuột màu xanh, thường được miêu tả đã cắt lát. Biểu tượng emoji Dưa Chuột thường được sử dụng để đại diện cho dưa chuột, salad và sản phẩm tươi. Nó cũng có thể biểu tượng cho sức khỏe và sự bổ sung nước. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng 🥒, có thể họ đang nói về việc thưởng thức dưa chuột, thảo luận về đồ ăn nhẹ lành mạnh hoặc kỷ niệm các món ăn tươi mát.
Biểu tượng dưa chuột 🥒 đại diện cho một loại rau tươi, màu xanh và có thể tượng trưng cho việc ăn uống lành mạnh, tươi mát. Trong một số trường hợp, nó cũng có thể mang ý nghĩa gợi dục, liên quan đến bộ phận sinh dục nam.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🥒 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🥒 dưa chuột được giới thiệu trong Emoji E3.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🥒 dưa chuột thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Rau củ.
Cụm từ "bình tĩnh như 🥒 dưa chuột" có từ những năm 1700 - dưa chuột có thể mát hơn bên trong tới 20 độ so với không khí bên ngoài. Biểu tượng này được dùng để thể hiện sự bình tĩnh, nội dung về spa/sức khỏe, và đôi khi có những ý nghĩa phụ gợi cảm như biểu tượng cà tím.
| Tên Unicode | Cucumber |
| Tên Apple | Cucumber |
| Còn Gọi Là | Pickle, Gherkin |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F952 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129362 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f952 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🥦 Rau củ |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |
| Tên Unicode | Cucumber |
| Tên Apple | Cucumber |
| Còn Gọi Là | Pickle, Gherkin |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F952 |
| Số Thập Phân Unicode | U+129362 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f952 |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🥦 Rau củ |
| Đề Xuất | L2/15-054, L2/14-174 |
| Phiên Bản Unicode | 9.0 | 2016 |
| Phiên Bản Emoji | 3.0 | 2016 |