Kiểm Tra Chi Tiết! Thể hiện khía cạnh phân tích của bạn với emoji Kính Hiển Vi, biểu tượng của sự điều tra chi tiết.
Một kính hiển vi dùng để phóng to các đối tượng nhỏ. Biểu tượng Kính Hiển Vi thường được sử dụng để truyền tải các chủ đề về nghiên cứu khoa học, kiểm tra kỹ lưỡng hoặc phân tích chi tiết. Nó cũng có thể được sử dụng theo nghĩa bóng để đại diện cho việc xem xét kỹ lưỡng điều gì đó. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 🔬, có thể họ đang xem xét chi tiết, tiến hành nghiên cứu khoa học, hoặc tập trung vào các chi tiết nhỏ.
The 🔬 Microscope emoji represents or means a symbol of detailed analysis, research, and a scientific approach to examining something closely.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🔬 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🔬 kính hiển vi được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🔬 kính hiển vi thuộc danh mục Vật Dụng, cụ thể là trong danh mục phụ Khoa học.
| Tên Unicode | Microscope |
| Tên Apple | Microscope |
| Còn Gọi Là | Magnify, Science |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F52C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128300 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f52c |
| Nhóm | 💎 Vật Dụng |
| Nhóm Phụ | 🔬 Khoa học |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Microscope |
| Tên Apple | Microscope |
| Còn Gọi Là | Magnify, Science |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F52C |
| Số Thập Phân Unicode | U+128300 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f52c |
| Nhóm | 💎 Vật Dụng |
| Nhóm Phụ | 🔬 Khoa học |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |