Khám Phá Vũ Trụ! Thể hiện sự tò mò của bạn với emoji Kính Viễn Vọng, biểu tượng của sự quan sát thiên văn học.
Một cái kính viễn vọng hướng lên các vì sao. Biểu tượng Kính Viễn Vọng thường được sử dụng để truyền tải các chủ đề về thiên văn học, khám phá hoặc tìm kiếm các đối tượng xa xôi. Nó cũng có thể được sử dụng theo nghĩa bóng để đại diện cho việc nhìn về tương lai hoặc khám phá những chân trời mới. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 🔭, có thể họ đang thảo luận về thiên văn học, khám phá các khả năng, hoặc nhìn về tương lai.
The 🔭 Telescope emoji represents the concept of scientific observation and investigation. It signifies a desire to explore, discover, and gain a deeper understanding of one's surroundings.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🔭 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🔭 kính viễn vọng được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🔭 kính viễn vọng thuộc danh mục Vật Dụng, cụ thể là trong danh mục phụ Khoa học.
Stargazing through a telescope, representing wonder, curiosity, or dreaming about possibilities. Used for astronomical interests or metaphorical star-watching of celebrities.
| Tên Unicode | Telescope |
| Tên Apple | Telescope |
| Còn Gọi Là | Stargazing |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F52D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128301 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f52d |
| Nhóm | 💎 Vật Dụng |
| Nhóm Phụ | 🔬 Khoa học |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Telescope |
| Tên Apple | Telescope |
| Còn Gọi Là | Stargazing |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F52D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128301 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f52d |
| Nhóm | 💎 Vật Dụng |
| Nhóm Phụ | 🔬 Khoa học |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |