Danh Tính Tóc Vàng! Nắm bắt sự độc đáo của mái tóc vàng với emoji Người Tóc Vàng, biểu tượng của phong cách đặc trưng.
Hình ảnh một người có mái tóc vàng, thường được thể hiện với nụ cười hoặc nét mặt trung tính. Emoji Người Tóc Vàng thường được sử dụng để đại diện cho những người có mái tóc vàng, không phân biệt giới tính. Nó cũng có thể được dùng trong các cuộc thảo luận về màu tóc, kiểu tóc, hoặc cá nhân hóa. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 👱, có thể họ đang nói về một người có mái tóc vàng, nhấn mạnh sự đặc trưng của màu tóc, hoặc đề cập đến ai đó với đặc điểm nổi bật này.
The 👱 Person: Blond Hair emoji represents or means a person with blond hair, symbolizing a distinctive personal appearance or identity.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 👱 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 👱 người: tóc vàng được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 👱 người: tóc vàng thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Người.
| Tên Unicode | Person with Blond Hair |
| Tên Apple | Person with Blond Hair |
| Còn Gọi Là | Blond, Blonde, Blond Man |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F471 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128113 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f471 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 👤 Người |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Person with Blond Hair |
| Tên Apple | Person with Blond Hair |
| Còn Gọi Là | Blond, Blonde, Blond Man |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F471 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128113 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f471 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 👤 Người |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |