Từ lòng đất! Tận hưởng hương vị đất mẹ với biểu tượng cảm xúc Củ quả.
Một loại củ quả, thường được miêu tả là củ cải tròn hoặc củ dền có lá xanh. Biểu tượng cảm xúc này đại diện cho các loại củ quả dùng trong nấu ăn, như củ cải, củ dền, củ cải đỏ, hoặc parsnip. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng cảm xúc này, họ có thể đang nói về nấu ăn, ăn uống lành mạnh, hoặc làm vườn.
Biểu tượng cảm xúc Củ quả đại diện cho các loại củ quả từ đất như củ cải, củ dền và củ cải đỏ, tượng trưng cho việc ăn uống lành mạnh và nấu ăn.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc củ quả được giới thiệu trong Emoji E16.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc củ quả thuộc danh mục Ẩm Thực & Thức Uống, cụ thể là trong danh mục phụ Rau củ.
Biểu tượng cảm xúc Củ Cải được thêm vào năm 2024 như một phần của Emoji 16.0. Nó đại diện cho các loại rau củ như củ cải, củ dền và củ cải đỏ, mở rộng danh mục biểu tượng cảm xúc thực phẩm với các loại rau củ mộc mạc, bổ dưỡng.
| Tên Unicode | Root Vegetable |
| Tên Apple | Root Vegetable |
| Còn Gọi Là | Turnip, Beet, Root Veggie |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1FADC |
| Số Thập Phân Unicode | U+129756 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1fadc |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🥦 Rau củ |
| Phiên Bản Unicode | 16.0 | 2024 |
| Phiên Bản Emoji | 16.0 | 2024 |
| Tên Unicode | Root Vegetable |
| Tên Apple | Root Vegetable |
| Còn Gọi Là | Turnip, Beet, Root Veggie |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1FADC |
| Số Thập Phân Unicode | U+129756 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1fadc |
| Nhóm | 🍗 Ẩm Thực & Thức Uống |
| Nhóm Phụ | 🥦 Rau củ |
| Phiên Bản Unicode | 16.0 | 2024 |
| Phiên Bản Emoji | 16.0 | 2024 |