Giọng nói và lời nói! Diễn tả giao tiếp bằng biểu tượng Đầu đang nói, hình ảnh một cái đầu của người nhìn nghiêng với các đường chỉ ra lời nói.
Biểu tượng này cho thấy một cái đầu nhìn nghiêng với các đường kẻ xuất phát từ miệng, cho thấy người đó đang nói. Biểu tượng Đầu đang nói thường được dùng để đại diện cho việc nói chuyện, đọc diễn văn, hoặc đưa ra thông báo. Nó cũng có thể được dùng để biểu thị giao tiếp, hội thoại, hoặc biểu đạt bằng lời nói. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🗣️, điều đó có thể có nghĩa là họ đang nhấn mạnh tầm quan trọng của lời nói, yêu cầu một cuộc thảo luận, hoặc đưa ra thông báo.
Biểu tượng Đầu đang nói 🗣️ đại diện hoặc có nghĩa là giao tiếp bằng lời nói, lời nói và giọng nói. Nó được sử dụng để cho biết ai đó đang nói hoặc đưa ra thông báo.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🗣️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🗣️ đầu đang nói được giới thiệu trong Emoji E0.7 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🗣️ đầu đang nói thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Biểu Tượng Con Người.
Nó hiển thị hình ảnh một cái đầu nhìn nghiêng kèm theo các sóng âm thanh, biểu thị cho việc nói hoặc thông báo. Thường được sử dụng để đại diện cho việc diễn thuyết trước công chúng, giọng nói, bình luận, hoặc một người nào đó đang đưa ra tuyên bố.
| Tên Unicode | Speaking Head in Silhouette |
| Tên Apple | Speaking Silhouette Head |
| Còn Gọi Là | Mansplaining, Shout, Shouting |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F5E3 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128483 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f5e3 \ufe0f |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🚻 Biểu Tượng Con Người |
| Đề Xuất | L2/11-052 |
| Phiên Bản Unicode | 7.0 | 2014 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Speaking Head in Silhouette |
| Tên Apple | Speaking Silhouette Head |
| Còn Gọi Là | Mansplaining, Shout, Shouting |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F5E3 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+128483 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f5e3 \ufe0f |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 🚻 Biểu Tượng Con Người |
| Đề Xuất | L2/11-052 |
| Phiên Bản Unicode | 7.0 | 2014 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |