Nói Chuyện Màu Sắc! Thể hiện khía cạnh tươi sáng của bạn với emoji Vẹt, biểu tượng của giao tiếp đầy màu sắc.
Hình ảnh của một con vẹt, truyền tải cảm giác rực rỡ và hoạt bát. Biểu tượng cảm xúc Vẹt thường được dùng để thể hiện sự ngưỡng mộ đối với vẹt, nói về những thứ nhiều màu sắc hoặc tượng trưng cho sự giao tiếp và bắt chước. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🦜, có thể họ đang nói về vẹt, nhắc đến cái gì đó sặc sỡ hoặc chia sẻ một tâm trạng hoạt bát.
The 🦜 Parrot emoji represents the ability to repeat or copy others, similar to how parrots can mimic human speech.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🦜 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🦜 vẹt được giới thiệu trong Emoji E11.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🦜 vẹt thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Chim.
The 🦜 parrot's connection to pirates was popularized by "Treasure Island" (1883), where Long John Silver had a parrot. Historically, sailors did keep exotic birds as souvenirs. The emoji is used for tropical themes, mimicry, or pirate references.
| Tên Unicode | Parrot |
| Tên Apple | Parrot |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F99C |
| Số Thập Phân Unicode | U+129436 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f99c |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/17-281, L2/17-280 |
| Phiên Bản Unicode | 11.0 | 2018 |
| Phiên Bản Emoji | 11.0 | 2018 |
| Tên Unicode | Parrot |
| Tên Apple | Parrot |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F99C |
| Số Thập Phân Unicode | U+129436 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f99c |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/17-281, L2/17-280 |
| Phiên Bản Unicode | 11.0 | 2018 |
| Phiên Bản Emoji | 11.0 | 2018 |