Sắp tròn rồi! Nhấn mạnh sự phát triển với biểu tượng cảm xúc Trăng Khuyết Đầu Tháng 🌔, một biểu tượng của sự tiến triển và dự đoán.
Một vầng trăng gần tròn, với phần lớn ánh sáng ở bên phải, đại diện cho giai đoạn trăng khuyết đầu tháng. Biểu tượng cảm xúc Trăng Khuyết Đầu Tháng thường được dùng để thể hiện sự trưởng thành, mong chờ và sắp hoàn thành một dự án hoặc một giai đoạn nào đó. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🌔, điều đó có thể có nghĩa là họ đang hào hứng về những diễn biến sắp tới, cảm thấy gần như hoàn thành, hoặc đang trong giai đoạn có nhiều tiến bộ đáng kể.
Biểu tượng cảm xúc 🌔 Trăng Khuyết Đầu Tháng đại diện cho giai đoạn mặt trăng khi nó được chiếu sáng hơn 50%, báo hiệu chu kỳ mặt trăng đang hướng tới trăng tròn. Nó tượng trưng cho sự phát triển, tiến bộ và sự mong đợi.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🌔 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🌔 trăng khuyết đầu tháng được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🌔 trăng khuyết đầu tháng thuộc danh mục Du Lịch & Địa Điểm, cụ thể là trong danh mục phụ Bầu trời & Thời tiết.
8 biểu tượng emoji mặt trăng đại diện cho chu kỳ mặt trăng hoàn chỉnh: trăng non, trăng lưỡi liềm đầu tháng, trăng bán nguyệt đầu tháng, trăng khuyết đầu tháng, trăng tròn, trăng khuyết cuối tháng, trăng bán nguyệt cuối tháng và trăng lưỡi liềm cuối tháng. Chúng hữu ích cho thiên văn học, làm vườn và các bối cảnh văn hóa nơi giai đoạn của mặt trăng quan trọng.
| Tên Unicode | Waxing Gibbous Moon Symbol |
| Tên Apple | Waxing Gibbous Moon |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F314 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127764 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f314 |
| Nhóm | 🌉 Du Lịch & Địa Điểm |
| Nhóm Phụ | ☀️ Bầu trời & Thời tiết |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Waxing Gibbous Moon Symbol |
| Tên Apple | Waxing Gibbous Moon |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F314 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127764 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f314 |
| Nhóm | 🌉 Du Lịch & Địa Điểm |
| Nhóm Phụ | ☀️ Bầu trời & Thời tiết |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |