Nhóm máu Ký hiệu đại diện cho nhóm máu A.
Emoji nút A (nhóm máu) có hình chữ A màu trắng, in đậm bên trong một ô vuông màu đỏ. Biểu tượng này đại diện cho nhóm máu A. Thiết kế rõ ràng của nó giúp nhận diện dễ dàng trong các ngữ cảnh y tế. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🅰️, họ có thể đang ám chỉ nhóm máu A.
Emoji 🅰️ Nút A (Nhóm máu) đại diện cho nhóm máu A, một trong bốn nhóm máu chính của con người.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🅰️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🅰️ nút a (nhóm máu) được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🅰️ nút a (nhóm máu) thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
Ở Nhật Bản có một niềm tin văn hóa (không có cơ sở khoa học) rằng nhóm máu quyết định tính cách - người nhóm máu A được cho là có tổ chức và hay lo lắng. Biểu tượng cảm xúc 🅰️ cho phép người dùng Nhật Bản chia sẻ nhóm máu của họ, điều này thường được hỏi trong các bối cảnh hẹn hò và xã hội ở đó.
| Tên Unicode | Negative Squared Latin Capital Letter A |
| Tên Apple | Blood Type a |
| Còn Gọi Là | Blood Type A |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F170 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127344 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f170 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Negative Squared Latin Capital Letter A |
| Tên Apple | Blood Type a |
| Còn Gọi Là | Blood Type A |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F170 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127344 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f170 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |