Chữ Hoa Biểu tượng đại diện cho chữ cái Latin viết hoa.
Biểu tượng 🔠 là các chữ cái In Hoa bao gồm A, B, C, và D trong ô vuông màu xám. Ký hiệu này đại diện cho việc nhập các chữ cái Latin viết hoa. Thiết kế đơn giản giúp nó rõ ràng. Khi ai đó gửi cho bạn emoji 🔠, có lẽ họ đang nói về chữ cái viết hoa.
The 🔠 Input Latin Uppercase emoji represents the symbol for uppercase or capital Latin letters, commonly used in technical and coding contexts.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🔠 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🔠 chữ hoa latin được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🔠 chữ hoa latin thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
The 🔠 (ABCD) indicates uppercase/capital letter input mode on keyboards, especially Japanese ones that switch between scripts. It's from the era of feature phones where mode indicators were crucial. Today it's used to indicate typing, spelling, or alphabetical content.
| Tên Unicode | Input Symbol for Latin Capital Letters |
| Tên Apple | Input Symbol for Uppercase Letters |
| Còn Gọi Là | ABCD, Uppercase |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F520 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128288 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f520 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Input Symbol for Latin Capital Letters |
| Tên Apple | Input Symbol for Uppercase Letters |
| Còn Gọi Là | ABCD, Uppercase |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F520 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128288 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f520 |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |