Nhóm Máu Biểu tượng đại diện cho nhóm máu B.
Emoji nút nhóm máu B bao gồm chữ B trắng in đậm nằm trong ô vuông màu đỏ. Biểu tượng này đại diện cho nhóm máu B. Thiết kế rõ ràng của nó làm cho nó dễ nhận diện trong các bối cảnh y tế. Nếu ai đó gửi bạn một emoji 🅱️, có khả năng họ đang đề cập đến nhóm máu B.
The 🅱️ B Button (blood Type) emoji represents the blood type B, which is one of the main blood groups used in medical contexts.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🅱️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🅱️ nút b (nhóm máu b) được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🅱️ nút b (nhóm máu b) thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
In Japanese blood type personality theory, Type B (🅱️) people are stereotyped as creative, passionate, and selfish. While scientifically unfounded, this belief is so popular that some Japanese companies consider blood type in hiring. B types face discrimination called "bura-hara."
| Tên Unicode | Negative Squared Latin Capital Letter B |
| Tên Apple | Blood Type B |
| Còn Gọi Là | Blood Type B |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F171 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127345 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f171 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Negative Squared Latin Capital Letter B |
| Tên Apple | Blood Type B |
| Còn Gọi Là | Blood Type B |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F171 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+127345 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f171 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |