Niềm vui của trẻ thơ! Chia sẻ tình yêu của bạn dành cho các bé với emoji Em Bé, biểu tượng của tuổi thơ và khởi đầu mới.
Khuôn mặt của một em bé, thể hiện sự ngây thơ và sự sống mới. Emoji Em Bé thường được sử dụng để biểu thị bất cứ điều gì liên quan đến em bé, tuổi thơ hoặc khởi đầu mới. Nếu ai đó gửi bạn emoji 👶, có thể họ đang nói về em bé, chúc mừng sự ra đời mới hoặc nhắc đến điều gì đó dễ thương và ngây thơ.
The 👶 Baby emoji represents or means a newborn infant, symbolizing the start of life and the love and care associated with raising a child.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 👶 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 👶 em bé được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 👶 em bé thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Người.
Each platform designs emojis independently within Unicode guidelines. Apple shows a bald baby, Samsung shows hair, and Google varies by version. This reflects the reality that babies have different amounts of hair. The core meaning remains consistent across platforms.
| Tên Unicode | Baby |
| Tên Apple | Baby |
| Còn Gọi Là | Child, Toddler |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F476 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128118 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f476 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 👤 Người |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Baby |
| Tên Apple | Baby |
| Còn Gọi Là | Child, Toddler |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F476 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128118 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f476 |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 👤 Người |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |