Kết Nối Gia Đình! Đại diện cho sự đoàn kết gia đình với biểu tượng Gia Đình, mô tả một nhóm người đứng gần nhau.
Biểu tượng này hiển thị một gia đình, thường là với hai người lớn và một hoặc hai đứa trẻ, đứng gần nhau. Biểu tượng Gia Đình thường được dùng để biểu đạt tình cảm gia đình, sự đoàn kết và quan trọng của các mối quan hệ gia đình. Nó cũng có thể được sử dụng để biểu thị các buổi tụ họp gia đình, các ngày lễ hoặc việc nuôi dạy con cái. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 👪, họ thường đang nói về gia đình của mình, thể hiện giá trị gia đình hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện gia đình.
The 👪 Family emoji represents the concept of family and family relationships. It symbolizes the bond between family members and the idea of a group of people related by blood or by choice.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 👪 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 👪 gia đình được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 👪 gia đình thuộc danh mục Con Người & Cơ Thể, cụ thể là trong danh mục phụ Gia Đình.
Unicode expanded family emojis to represent diverse family structures including same-sex parents, single parents, and families with different numbers of children.
The family emoji (and its variations) became too complex for skin tone combinations. A 4-person family with 5 skin tones each would create 625 variations per family type.
| Tên Unicode | Family |
| Tên Apple | Family |
| Còn Gọi Là | Parents With Child |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F46A |
| Số Thập Phân Unicode | U+128106 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f46a |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 👪 Gia Đình |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Family |
| Tên Apple | Family |
| Còn Gọi Là | Parents With Child |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F46A |
| Số Thập Phân Unicode | U+128106 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f46a |
| Nhóm | 🧑🚒 Con Người & Cơ Thể |
| Nhóm Phụ | 👪 Gia Đình |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |