Kẻ Du Hành Sa Mạc! Nổi bật sự bền bỉ với biểu tượng Lạc Đà, biểu tượng của một con vật mạnh mẽ và dễ thích nghi.
Biểu tượng cảm xúc này cho thấy một con lạc đà toàn thân, thường ở tư thế đứng với một bướu. Biểu tượng Lạc Đà thường được sử dụng để biểu thị sự dẻo dai, bền bỉ và cuộc sống sa mạc. Nó cũng có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến động vật, du lịch hoặc ai đó có tính cách mạnh mẽ. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🐪, có thể họ đang nói về sự dẻo dai, bền bỉ hoặc nhắc đến một con vật mạnh mẽ.
The 🐪 Camel emoji represents or symbolizes the single-hump dromedary camel, a hardy animal associated with desert environments and Middle Eastern regions.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐪 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐪 lạc đà được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐪 lạc đà thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Dromedary Camel |
| Tên Apple | Camel |
| Còn Gọi Là | Arabian Camel, Dromedary Camel, One-Bump Camel |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F42A |
| Số Thập Phân Unicode | U+128042 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f42a |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-336, L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Dromedary Camel |
| Tên Apple | Camel |
| Còn Gọi Là | Arabian Camel, Dromedary Camel, One-Bump Camel |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F42A |
| Số Thập Phân Unicode | U+128042 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f42a |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-336, L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |