Trâu Mạnh Mẽ! Thể hiện sức mạnh của bạn với emoji Trâu, hình ảnh của một con vật mạnh mẽ và chăm chỉ.
Emoji này hiển thị một con trâu toàn thân, thường ở tư thế đứng hoặc đang làm việc. Emoji Trâu thường được sử dụng để biểu trưng cho sức mạnh, sự chăm chỉ và độ tin cậy. Nó cũng có thể được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến động vật, nông nghiệp hoặc một người thể hiện các đặc tính mạnh mẽ. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐂, có nghĩa là họ đang nói về sức mạnh, sự chăm chỉ hoặc đang nhắc đến một con vật đáng tin cậy.
The 🐂 Ox emoji represents or means a strong, hardworking animal, and is associated with the Chinese zodiac sign of the Ox.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐂 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐂 trâu được giới thiệu trong Emoji E1.0 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐂 trâu thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
A visual representation of calling something out as complete nonsense. The bull and poop combo needs no further explanation - speaks for itself when detecting lies.
| Tên Unicode | Ox |
| Tên Apple | Ox |
| Còn Gọi Là | Bullock, Oxen, Bull, Steer |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F402 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128002 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f402 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Ox |
| Tên Apple | Ox |
| Còn Gọi Là | Bullock, Oxen, Bull, Steer |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F402 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128002 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f402 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-114 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |