Mèo Cười Đau Bụng! Thể hiện niềm vui của bạn với biểu tượng Mặt Mèo Với Nước Mắt Cười, một biểu tượng vui nhộn của sự cười vui.
Một khuôn mặt mèo với đôi mắt khép và miệng mở, kèm theo nước mắt cười, truyền tải cảm giác vui nhộn. Biểu tượng Mặt Mèo Với Nước Mắt Cười thường được sử dụng để biểu đạt một điều gì đó rất buồn cười, đặc biệt trong ngữ cảnh liên quan đến mèo. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng 😹, có thể họ đang cười rất to, thấy điều gì đó hài hước, hoặc chia sẻ một khoảnh khắc hài hước về mèo.
The 😹 Cat Face With Tears of Joy emoji represents or means extreme amusement, laughter, and a playful, slightly sarcastic reaction to something very funny.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😹 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😹 mặt mèo với nước mắt cười được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😹 mặt mèo với nước mắt cười thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Mèo.
| Tên Unicode | Cat Face with Tears of Joy |
| Tên Apple | Cat Face with Tears of Joy |
| Còn Gọi Là | Happy Tears Cat, Laughing Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F639 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128569 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f639 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Cat Face with Tears of Joy |
| Tên Apple | Cat Face with Tears of Joy |
| Còn Gọi Là | Happy Tears Cat, Laughing Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F639 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128569 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f639 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |