Những Nụ Hôn của Mèo! Chia sẻ tình cảm của bạn với biểu tượng Mặt Mèo Hôn, một biểu tượng vui nhộn của tình yêu và sự ấm áp.
Một khuôn mặt mèo với đôi mắt nhắm và môi chu, truyền tải cảm giác yêu thương và những cái hôn. Biểu tượng Mặt Mèo Hôn thường được sử dụng để biểu đạt tình yêu, tình cảm, hoặc lòng biết ơn, đặc biệt trong ngữ cảnh liên quan đến mèo. Nếu ai đó gửi cho bạn một biểu tượng 😽, có thể họ đang gửi bạn một nụ hôn, thể hiện tình cảm, hoặc chia sẻ một khoảnh khắc tình cảm.
The 😽 Kissing Cat Face emoji represents a cat giving a soft, affectionate kiss, symbolizing mild romantic or platonic affection.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 😽 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 😽 mặt mèo hôn được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 😽 mặt mèo hôn thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Mặt Mèo.
| Tên Unicode | Kissing Cat Face with Closed Eyes |
| Tên Apple | Kissing Cat Face |
| Còn Gọi Là | Kissing Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F63D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128573 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f63d |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Kissing Cat Face with Closed Eyes |
| Tên Apple | Kissing Cat Face |
| Còn Gọi Là | Kissing Cat |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F63D |
| Số Thập Phân Unicode | U+128573 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f63d |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 😺 Mặt Mèo |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |