Bò Thân Thiện! Thể hiện sự quyến rũ của nông thôn với biểu tượng Mặt Bò, miêu tả đầu của một con bò với biểu cảm thân thiện.
Biểu tượng này hiển thị khuôn mặt của một con bò với đôi mắt to và nụ cười hiền. Biểu tượng Mặt Bò thường được sử dụng để đại diện cho bò, nông trại và cuộc sống nông thôn. Nó cũng có thể được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến động vật, thiên nhiên, hoặc để miêu tả một đặc tính thân thiện. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🐮, có thể nghĩa là họ đang nói về nông trại, cuộc sống nông thôn, hoặc đang nhắc đến một loài động vật hiền lành.
The 🐮 Cow Face emoji represents or means a cow, a common farm animal known for providing milk and meat. It conveys a sense of rural, agricultural imagery and can be used to express surprise or excitement, like saying 'holy cow!'
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐮 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐮 mặt bò được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐮 mặt bò thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
| Tên Unicode | Cow Face |
| Tên Apple | Cow Face |
| Còn Gọi Là | Cow, Happy Cow |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F42E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128046 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f42e |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Cow Face |
| Tên Apple | Cow Face |
| Còn Gọi Là | Cow, Happy Cow |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F42E |
| Số Thập Phân Unicode | U+128046 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f42e |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |