Tươi Ngon Từ Nông Trại! Biểu đạt nét duyên dáng nông thôn với biểu tượng Gà, biểu tượng của cuộc sống nông trại và gia cầm.
Hình ảnh một con gà, mang lại cảm giác về cuộc sống nông thôn và gia cầm trong nước. Biểu tượng Gà thường được sử dụng để biểu đạt cuộc sống nông thôn, nói về những con gà hoặc trứng, hoặc gợi nhắc đến các hoạt động nông trại. Nếu ai đó gửi biểu tượng 🐔 cho bạn, có thể họ đang nói về cuộc sống nông trại, gia cầm, hoặc chia sẻ điều gì đó liên quan đến gà.
The 🐔 Chicken emoji represents or means a domestic chicken, a common farm animal. It is often used to convey a sense of rural or agricultural themes.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐔 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐔 gà được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐔 gà thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Chim.
| Tên Unicode | Chicken |
| Tên Apple | Chicken |
| Còn Gọi Là | Hen |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F414 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128020 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f414 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Chicken |
| Tên Apple | Chicken |
| Còn Gọi Là | Hen |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F414 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128020 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f414 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦜 Chim |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |