Sự Thay Đổi Mùa! Kỷ niệm sự chuyển mùa với biểu tượng Lá Rơi, biểu tượng của sự đến của mùa thu.
Một lá rơi màu nâu hoặc cam, thường được mô tả với các gân lá. Biểu tượng Lá Rơi thường được sử dụng để biểu trưng cho mùa thu, sự thay đổi của các mùa, và chu kỳ của thiên nhiên. Nó cũng có thể tượng trưng cho việc buông bỏ và chuyển hóa. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🍂, thường có nghĩa là họ đang kỷ niệm mùa thu, thảo luận về những thay đổi theo mùa, hoặc suy ngẫm về những chuyển biến của cuộc sống.
Biểu tượng 🍂 Lá Rụng đại diện cho quá trình tự nhiên của lá rụng khỏi cây vào mùa thu. Nó tượng trưng cho sự thay đổi của các mùa, sự kết thúc của một chu kỳ và cảm giác buông bỏ.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🍂 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🍂 lá rơi được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🍂 lá rơi thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Cây Cối Khác.
Biểu tượng 🍂 chiếc lá rụng được sử dụng nhiều nhất vào các tháng mùa thu. Nó đại diện cho sự thay đổi theo mùa, không khí ấm cúng của mùa thu và sự trôi qua của thời gian. Thường được dùng cùng với các emoji bí ngô, lá phong và các emoji mùa thu khác. Một số nền văn hóa liên kết lá rụng với sự u sầu hoặc kết thúc.
| Tên Unicode | Fallen Leaf |
| Tên Apple | Fallen Leaves |
| Còn Gọi Là | Brown Leaves, Autumn Leaves, Fall Leaves |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F342 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127810 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f342 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🌿 Cây Cối Khác |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Fallen Leaf |
| Tên Apple | Fallen Leaves |
| Còn Gọi Là | Brown Leaves, Autumn Leaves, Fall Leaves |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F342 |
| Số Thập Phân Unicode | U+127810 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f342 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🌿 Cây Cối Khác |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |