Ước Mơ và Hy Vọng! Ăn mừng truyền thống Nhật Bản với emoji Cây Tanabata, biểu tượng của những ước mơ và hy vọng.
Một cây tre được trang trí với các mẩu giấy màu và trang trí. Emoji Cây Tanabata thường được dùng để diễn tả lễ hội Tanabata của Nhật Bản, nơi người ta viết điều ước lên các mẩu giấy và treo lên cây tre. Nếu ai đó gửi cho bạn một emoji 🎋, có thể họ đang ăn mừng lễ Tanabata, chia sẻ điều ước của mình hoặc tham chiếu đến văn hóa Nhật Bản.
Emoji 🎋 Cây Tanabata đại diện cho lễ hội Tanabata truyền thống của Nhật Bản và cây tre được sử dụng để trưng bày những lời ước nguyện và ước mơ được viết của mọi người.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🎋 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🎋 cây tanabata được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🎋 cây tanabata thuộc danh mục Hoạt Động, cụ thể là trong danh mục phụ Sự Kiện.
Đại diện cho lễ hội Tanabata của Nhật Bản, nơi mọi người viết điều ước lên những dải giấy và treo chúng lên cây tre. Biểu tượng cảm xúc văn hóa này thường gây nhầm lẫn cho những người dùng không phải người Nhật, họ thường nhầm nó với một cái cây thông thường.
Ở Nhật Bản, Tanabata kỷ niệm cuộc gặp gỡ hàng năm của các vị thần Orihime và Hikoboshi trên Dải Ngân Hà. Mọi người viết điều ước lên những dải giấy đầy màu sắc (tanzaku) và treo chúng lên cây tre. Lễ hội diễn ra vào ngày 7 tháng 7.
Hầu hết người dùng bên ngoài Nhật Bản nhầm lẫn đây là một cái cây được trang trí chung chung hoặc cây thông Noel. Nó đặc biệt đại diện cho lễ hội Tanabata và truyền thống tre ban điều ước.
| Tên Unicode | Tanabata Tree |
| Tên Apple | Tanabata Tree |
| Còn Gọi Là | Tanabata, Wish Tree |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F38B |
| Số Thập Phân Unicode | U+127883 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f38b |
| Nhóm | 🏓 Hoạt Động |
| Nhóm Phụ | 🎉 Sự Kiện |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Tên Unicode | Tanabata Tree |
| Tên Apple | Tanabata Tree |
| Còn Gọi Là | Tanabata, Wish Tree |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F38B |
| Số Thập Phân Unicode | U+127883 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f38b |
| Nhóm | 🏓 Hoạt Động |
| Nhóm Phụ | 🎉 Sự Kiện |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |