Tránh né vui vẻ! Lưu giữ khoảnh khắc với biểu tượng cảm xúc Khỉ bịt tai, một biểu tượng của sự ngây thơ vui vẻ.
Một chú khỉ đang bịt tai, thể hiện ý muốn không muốn nghe điều gì đó. Biểu tượng cảm xúc Khỉ bịt tai thường được sử dụng để diễn đạt sự tránh né vui vẻ, không muốn lắng nghe, hoặc bỏ ngoài tai những điều không dễ chịu. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng 🙉, có thể họ đang giả vờ phớt lờ điều gì đó, né tránh việc lắng nghe, hoặc phản ứng với điều mà họ không muốn nghe.
Biểu tượng cảm xúc 🙉 Khỉ bịt tai đại diện cho ý tưởng cố tình chọn cách phớt lờ hoặc né tránh điều gì đó, thường là một cách "nước đôi". Nó tượng trưng cho sự từ chối tham gia hoặc thừa nhận một chủ đề hoặc tình huống không mong muốn.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🙉 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🙉 khỉ bịt tai được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🙉 khỉ bịt tai thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Khuôn Mặt Khỉ.
Ba chú khỉ đại diện cho "không thấy, không nghe, không nói" từ truyền thống Nhật Bản và Phật giáo. 🙈 (không thấy) che mắt, 🙉 (không nghe) che tai, 🙊 (không nói) che miệng. Khi sử dụng cùng nhau, chúng thể hiện châm ngôn này. Khi dùng riêng lẻ, chúng được biến đổi ý nghĩa để thể hiện sự xấu hổ, bí mật và buôn chuyện.
| Tên Unicode | Hear-No-Evil Monkey |
| Tên Apple | Hear-No-Evil Monkey |
| Còn Gọi Là | Kikazaru, Monkey Covering Ears |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F649 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128585 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f649 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🐵 Khuôn Mặt Khỉ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Hear-No-Evil Monkey |
| Tên Apple | Hear-No-Evil Monkey |
| Còn Gọi Là | Kikazaru, Monkey Covering Ears |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F649 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128585 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f649 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🐵 Khuôn Mặt Khỉ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |