Khỉ tò mò! Thể hiện sự tò mò của bạn với emoji Khỉ, hình ảnh một chú khỉ với dáng vẻ tinh nghịch.
Emoji này thể hiện hình ảnh một chú khỉ đầy đủ, thường ở tư thế tinh nghịch hoặc tò mò. Emoji Khỉ thường được sử dụng để biểu thị sự tò mò, tinh nghịch hoặc sự nhanh nhẹn. Nó cũng có thể được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến động vật, thiên nhiên, hoặc khi ai đó đang vui đùa. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🐒, có thể họ đang cảm thấy tò mò, vui vẻ, hoặc đang đề cập đến điều gì đó nhanh nhẹn hoặc sống động.
Emoji Khỉ 🐒 đại diện hoặc có nghĩa là một loài linh trưởng tò mò, tinh nghịch. Nó thường được sử dụng để truyền tải cảm giác láu lỉnh, phiêu lưu, hoặc sự yêu thích thiên nhiên và động vật.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🐒 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🐒 khỉ được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🐒 khỉ thuộc danh mục Động Vật & Thiên Nhiên, cụ thể là trong danh mục phụ Động vật có vú.
Khỉ tinh nghịch tiếp theo là hành động che mắt để trốn tránh hậu quả. Hoàn hảo cho những trò nghịch ngợm đầy tinh quái rồi sau đó giả vờ ngây thơ chối bay.
| Tên Unicode | Monkey |
| Tên Apple | Monkey |
| Còn Gọi Là | Cheeky Monkey |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F412 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128018 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f412 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | Monkey |
| Tên Apple | Monkey |
| Còn Gọi Là | Cheeky Monkey |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F412 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128018 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f412 |
| Nhóm | 🐥 Động Vật & Thiên Nhiên |
| Nhóm Phụ | 🦁 Động vật có vú |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |