Sự Ngượng Ngùng Vui Vẻ! Chia sẻ niềm vui với emoji Khỉ Thấy Không Nghe, biểu tượng của sự tránh né vui vẻ.
Một con khỉ che mắt, thể hiện cảm giác không muốn nhìn thấy điều gì đó. Emoji Khỉ Thấy Không Nghe thường được dùng để diễn tả sự tránh né một cách vui vẻ, sự ngượng ngùng, hoặc không muốn thấy điều gì đó gây sốc hoặc không phù hợp. Nếu ai đó gửi cho bạn emoji 🙈, có thể họ đang vui vẻ tránh né, cảm thấy ngượng ngùng, hoặc phản ứng với điều gì đó họ không muốn nhìn thấy.
The 🙈 See-No-Evil Monkey emoji represents the idea of covering one's eyes to avoid seeing something unpleasant or embarrassing. It symbolizes a desire to ignore or avoid a situation rather than confront it directly.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng 🙈 ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc 🙈 khỉ thấy không nghe được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc 🙈 khỉ thấy không nghe thuộc danh mục Mặt Cười & Cảm Xúc, cụ thể là trong danh mục phụ Khuôn Mặt Khỉ.
Ba chú khỉ đại diện cho "không thấy, không nghe, không nói" từ truyền thống Nhật Bản và Phật giáo. 🙈 (không thấy) che mắt, 🙉 (không nghe) che tai, 🙊 (không nói) che miệng. Khi sử dụng cùng nhau, chúng thể hiện châm ngôn này. Khi dùng riêng lẻ, chúng được biến đổi ý nghĩa để thể hiện sự xấu hổ, bí mật và buôn chuyện.
Khỉ tinh nghịch tiếp theo là hành động che mắt để trốn tránh hậu quả. Hoàn hảo cho những trò nghịch ngợm đầy tinh quái rồi sau đó giả vờ ngây thơ chối bay.
| Tên Unicode | See-No-Evil Monkey |
| Tên Apple | See-No-Evil Monkey |
| Còn Gọi Là | Mizaru, Monkey Covering Eyes |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F648 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128584 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f648 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🐵 Khuôn Mặt Khỉ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |
| Tên Unicode | See-No-Evil Monkey |
| Tên Apple | See-No-Evil Monkey |
| Còn Gọi Là | Mizaru, Monkey Covering Eyes |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+1F648 |
| Số Thập Phân Unicode | U+128584 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u1f648 |
| Nhóm | 😍 Mặt Cười & Cảm Xúc |
| Nhóm Phụ | 🐵 Khuôn Mặt Khỉ |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Phiên Bản Unicode | 6.0 | 2010 |
| Phiên Bản Emoji | 1.0 | 2015 |