Bí mật Biểu tượng Nhật Bản chỉ bí mật.
Biểu tượng nút bí mật của Nhật Bản có các ký tự Nhật màu trắng đậm trong vòng tròn màu đỏ. Biểu tượng này chỉ định bí mật hoặc điều gì đó bảo mật. Thiết kế đặc trưng của nó làm cho nó dễ nhận biết trong các ngữ cảnh Nhật Bản. Nếu ai đó gửi cho bạn biểu tượng ㊙️, họ có thể đang đề cập đến một bí mật hoặc thông tin bảo mật.
The ㊙️ Japanese 'secret' button emoji represents or means secrecy, confidentiality, and private information that cannot be shared openly.
Chỉ cần nhấp vào biểu tượng ㊙️ ở trên để sao chép ngay vào clipboard. Sau đó bạn có thể dán nó ở bất kỳ đâu - trong tin nhắn, mạng xã hội, tài liệu, hoặc bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ biểu tượng cảm xúc.
Biểu tượng cảm xúc ㊙️ nút “bí mật” của nhật bản được giới thiệu trong Emoji E0.6 và hiện đã được hỗ trợ trên tất cả các nền tảng chính bao gồm iOS, Android, Windows và macOS.
Biểu tượng cảm xúc ㊙️ nút “bí mật” của nhật bản thuộc danh mục Biểu Tượng, cụ thể là trong danh mục phụ Ký hiệu chữ và số.
| Tên Unicode | Circled Ideograph Secret |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Secret” |
| Còn Gọi Là | Secret |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+3299 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+12953 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u3299 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |
| Tên Unicode | Circled Ideograph Secret |
| Tên Apple | Japanese Sign Meaning “Secret” |
| Còn Gọi Là | Secret |
| Số Thập Lục Phân Unicode | U+3299 U+FE0F |
| Số Thập Phân Unicode | U+12953 U+65039 |
| Chuỗi Ký Tự Thoát | \u3299 \ufe0f |
| Nhóm | ㊗️ Biểu Tượng |
| Nhóm Phụ | 🔠 Ký hiệu chữ và số |
| Đề Xuất | L2/09-026, L2/07-257 |